Lắp đặt âm thanh Quán Bar 339 tại Liên Hương - Phan Thiết

Đã có 117 lượt xem sản phẩm

I. Giới thiệu dàn âm thanh quán bar 339

DX Audio hân hạnh và tự hào thi công lắp đặt trọn gói âm thanh và ánh sáng của quán bar 339 tại Liên Hương của Phan Thiết. Chúng tôi bắt khảo sát thiết kế và diện tích của bar và trao đổi với ban quản lý quán bar để hiểu thật chi tiết nhu cầu của bar. Cuối cùng đội ngũ kỹ thuật của DX Audio đã quyết định chọn bộ dàn khủng và âm thannh siêu chất cho diện tích lớn đảm bảo dàn âm thanh thể hiện được tất cả các dãi âm và mọi nơi trong bar. Bộ dàn này phù hợp cho quán bar, beer clup, sân khấu ca nhạc…. đáp ứng được yêu câu đơn giản nhưng khắc khe của chủ bar: cần một bộ dàn âm thanh hay nhất tỉnh Phan Thiết.

Bộ dàn âm thanh quán bar siêu khủng bao gồm:
- 8 cặp loa Array FLY KR1201
- 2 cặp loa Array FLY AR1202
- 6 cặp loa Full DX12
- 6 cặp loa Sub FLY AR1802
- 2 cục đẩy 4 kênh DX Pro 4.10
- 6 cục đẩy 4 kênh Fedyco T13N
- 7 cục đẩy 4 kênh Fedyco MAH9900
- 2 cái thiết bị xử lý XTA controller
- 4 cái chia nguồn điện PR IPC 2019 pro
- 1 bộ micro Sennheiser EX89 pro
- 1 mixer Dynacord CMS600 chính hãng
- 4 cái tủ thiết bị 16U
- Dây rắc, đi kèm, khung treo loa

II. Chi tiết trọn bộ dàn âm thanh quán bar

1. Loa Array FLY KR1201

Array FLY KR1201

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại hệ thống 12 “, 2 chiều, phản xạ bass
Dải tần số (-10 dB) 52 Hz – 20 kHz
Phản ứng tần số (± 3 dB) 75 Hz – 20 kHz
Độ nhạy (1w / 1m) 98 dB
Impedance danh nghĩa 8 Ohms
SPL tối đa 126 dB (đỉnh 132 dB)
Xếp hạng công suất (liên tục / chương trình / đỉnh) 450 W / 600 W / 800 W
Mẫu Bao phủ 70 ° × 60 ° (H × V)
Đầu vào nối 2 × Neutrik® Speakon® NL4MP

2. Loa Array FLY AR1202

 

array fly 1202

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loa woofer đường kính 29.5 cm x2
Loa tweeter đường kính 80 mmx2
Trở kháng 8 ohm
Dải tần 40 Hz ~ 20.000 Hz
Công suất đầu vào ( liên tục/ tối đa) 1000 W
Độ nhạy 99 bb

3. Loa Full DX12

loa DX 12

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Đáp tuyến tần số {+3dB} 60 hz-20 kHz
Góc mở 90*H x 40* V độ nhạy (1w@1m) :97dB
Max SPL (125dB@800) công xuất trung bình (RMS) 400W
Công xuất đỉnh (Peak) 800w
Trở kháng danh định 8OHMS
Kích thước:(WxHxDx) 370 x 410 x 600mm
Trọng lượng 23.35kg

4. Loa Sub FLY AR1802

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Frequency Response (±3dB): 35Hz -130K Hz
Rate Power(RMS): 600W
Max.Power(PEAK): 1400W
Max S.P.L (PEAK/1M): 136dB
Dispersion pattern: N/A
LF section: 1×18″(460mm) woofer
LF Nominal impedance: 4 ohm

5. Cục đẩy 4 kênh DX Pro 4.10

dx pro 4.10

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Nguồn vào: 120V-270V /50Hz-60Hz
Công suất: + 8Ω Stereo Power 4*1000w + 4Ω Stereo Power 1650Wx4 + 2Ω Stereo Power 1650wx4 + 8Ω Bridged Mono Power 1800Wx2
Dải tần: 20Hz-20kHz
Độ nhạy S/N: > 98 dB
Điện trở: 20kΩ/10kΩ
Điều khiển: Ch. 1 & 2 AC switch, Ch. 1 & 2 gain knobs

6. Cục đẩy 4 kênh Fedyco T13N

Fedyco T13

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Nguồn vào 120V-270V /50Hz-60Hz
Công suất 8Ω Stereo Power 1300Wx2 x2 + 4Ω Stereo Power 2400Wx2
Độ nhạy S/N > 98 dB
Điện trở 20kΩ/10kΩ
Điều khiển Ch. 1 & 2 AC switch, Ch. 1 & 2 gain knobs

7. Cục đẩy 4 kênh Fedyco MAH9900

cuc day fedyco mah9900

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Số kênh 4 kênh
Công suất 8Ω Stereo 1850W + 1850W
Công suất 4Ω Stereo 3550W + 3550W
8Ω Bridged Mono Power 5000W
Đáp tuyến tần số 20Hz-20kHz
S/N > 93 dB
Damping Factor (20Hz-1kHz at 8Ω) ≥ 850
Input Impedance (balanced/unbalanced) 20kΩ/10kΩ
Mức công suất 1450 w/kênh
Số sò 56 sò
Số tụ 18 tụ lớn
Độ nhạy đầu vào 775V / 1.0V / 1.44V

8. Thiết bị xử lý XTA controller

XTA controller

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Inputs

Electronically balanced (transformers optional)
AES/EBU (selectable) fitted as standard to all Series 4 units
Impedance >10k ohms CMRR >65dB 50Hz – 10kHz

Outputs

All electronically balanced (transformers optional)
AES/EBU fitted as standard to all Series 4 units
Source Imp < 60ohms
Minimum Load 600ohm
Maximum Level +20dBm into 600 ohm load
Sampling Rate DP428 – Up to 96kHz internal, up to 192kHz can be accepted and converted.
Frequency Response ±0.5dB 10Hz – 32kHz
Dynamic Range >116dB 20Hz -20kHz. Unwtd
Distortion < 0.001% @ 1kHz, +10dBm
Maximum Delay 650 mS. (increment 0.325 µs steps)
Output gain Adjustable +15dB to -40dB in 0.1 dB steps and mute

9. Bộ chia nguồn điện PR IPC 2019 pro

Nguồn IPC 2019 PR

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Mã sản phẩm PR IPC 2019 pro
Hãng sản xuất Prolab
Điện áp sử dụng AC 220V/50Hz
Nguồn điện đầu ra cho từng ổ cắm tối đa Ac 220V/50-60Hz 13A
Mở nguồn tuần tự từ CH1-CH8

10. Bộ micro Sennheiser EX89 pro

Sennheiser EX89 Pro

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Điện áp 220V 50/60Hz
Độ nhạy 105db
Số râu 4 râu phát sóng
Tần số hoạt động 730-860MHz
Chế độ FM băng thông rộng
Phạm vi điều chỉnh 25 MHz
Số kênh 100
Khoảng cách kênh 250 kHz
Tần số ổn định ± 0.005%
Dải động 100 db
Đáp ứng tần số âm thanh 80 Hz – 18 kHz (+ / – 3 db)

11. Bàn mixer Dynacord CMS600 chính hãng

cms600

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Mã sản phẩm Dynacord CMS 600
Số kênh 6 Mono và 2 Stereo
Đáp tuyến tần số 15Hz~70KHz
Độ nhiễu xuyên âm <-80dB
Hệ số nén đồng pha >80dB
Độ nhạy -74dB
Tỉ lệ S/N -92dB
Nguồn Phantom 48V
Kích thước 417 x 108 x 348mm

Trọng lượng

5.8Kg

12. Tủ thiết bị 16U, Dây rắc, đi kèm, khung treo loa

day tu

Miền Bắc 0913 456 172
Miền Nam 0988 104 504
Miền Trung 0932 272 222
Miền Tây 0979 180 345