Amply Yamaha RXV385

  • Amply Receiver 5.1
  • Nghe nhạc xem phim cực hay
  • Hàng nhập khẩu chính hãng
Giá liên hệ

I. Giới thiệu về amply Yamaha RXV385

Đến từ thương hiệu Nhật Bản, amply Yamaha RXV385 là một trong những sản phẩm tiên tiến, thời thượng, tích hợp khả năng xử lý video 4K, cũng như tích hợp sẵn kết nối Bluetooth, wifi…bạn sẽ vô cùng thích thú bởi những tính năng công nghệ vượt bậc từ Amply Yamaha RX-V385 đem lại. Với mức giá thành vừa phải rất hợp lí nhưng tích hợp tương đối đầy đủ các tính năng hấp dẫn dành cho phòng phim gia đình, đây được xem là lựa chọn hoàn hảo cho gia đình bạn.

II. Chi tiết về ampli Yamaha RXV385

Điểm nổi bật đầu tiên mà ampli Yamaha RXV385 mang lại đó chính là cấu hình âm thanh vòm theo chuẩn 5.1 mang công suất 100W/kênh. Sự kết hợp của máy thu DTS: X và Yamaha AV sẽ lấp đầy căn phòng bằng âm thanh đa chiều. Amply còn được thiết lập đấu bi-amp cho các loa chính (Front L và Front R) trong các chế độ 2.1 kênh và 3.1 kênh.

Ngoài được trang bị cổng HDMI 2.1 Amply Yamaha RXV385 còn có đường kết nối Bluetooth âm nhạc của bạn sẽ có chất lượng sống động.

Một trang bị đáng chú ý khác của Amply xem phim Yamaha RX-V385 so với các thế hệ trước chính là máy đã có sẵn cầu đấu loa cho cả 5 kênh thay vì chỉ sử dụng đầu kẹp dùng bằng lò xo cho các kênh center và surround như các mẫu 

Amply Yamaha RVX385 còn cho phép bạn sử dụng ứng dụng Yamaha AV Controller tải xuống từ iTunes App Store hoặc Google Play để kiểm soát tắt/mở nguồn và âm lượng, lựa chọn chế độ ngõ vào và DSP và điều khiển các chức năng khác từ thiết bị iPhone hoặc Android.

Amply còn được tích hợp thuật toán YPAO tự động hiệu chỉnh âm thanh phòng nhờ hệ thông phân tích âm học bằng micrô đi kèm và tự động hiệu chỉnh một vài thông số để âm thanh có được chất lượng tối ưu và phù hợp nhất với người dùng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bộ phận khuếch đại Kênh 5.1
Công suất ra định mức (1kHz, 1ch điều khiển) 100 W (8 ohms, 0,9% THD)
Công suất ra định mức (20Hz-20kHz, 2ch điều khiển) 70 W (8 ohms, 0,09% THD)
Công suất ra hiệu quả tối đa (1kHz, 1ch điều khiển) (JEITA) 145 W (6 ohms, 10% THD)
Năng động / Ch (L / R, 8/6/4/2 ohms) 110/130/160/180 W
Xử lý âm thanh vòm Cinema DSP
  Chương trình DSP 17
  Điều chỉnh mức hộp thoại
  Rạp chiếu phim SILENT / Rạp chiếu phim ảo DSP Có (Virtual CINEMA FRONT)
  Dolby TrueHD
  Dolby Digital Plus
  Âm thanh chủ DTS-HD
Tính năng âm thanh Định dạng tệp MP3 / WMA / MPEG-4 AAC / WAV: tối đa 48 kHz / 16 bit
Trình tăng cường âm nhạc nén Có (incl. Enhancer cho Bluetooth®)
Tối ưu hóa âm thanh YPAO
DRC thích nghi (Điều khiển dải động)
Khối lượng ban đầu và cài đặt âm lượng tối đa
Sự chậm trễ âm thanh Có (0-500 mili giây)
DA Chuyển đổi Burr-Brown 384 kHz / 32-bit DAC x 3
Tính năng video Truyền siêu dữ liệu 4K Ultra HD và Upscaling Có (4K / 60p, 4: 4: 4)
  HDMI 3D Pass-through
  HDMI eARC Có (thông qua cập nhật chương trình cơ sở trong tương lai)
  Kênh trả về âm thanh HDMI
  HDMI Upscaling Có (HDMI® đến HDMI)
  Tốc độ làm mới màu / xvColor / 24Hz / Auto Lip-Sync
Kết nối mở rộng Đầu vào / đầu ra HDMI 4/1 (tương thích HDCP 2.2, HDR10 / Dolby Vision / HLG và BT.2020)
HDMI CEC
Đầu vào USB bộ nhớ USB
Đầu vào AV phía trước Giắc cắm USB / mini
Đầu vào / đầu ra âm thanh kỹ thuật số: quang 1 / 0
Đầu vào / đầu ra âm thanh kỹ thuật số: Đồng trục 2 / 0
Đầu vào / đầu ra âm thanh analog 3 (mặt trước 1) / 0
Đầu vào / đầu ra video tổng hợp 3 / 1
Preout Loa siêu trầm
Đầu ra tai nghe 1
Kết nối Bluetooth Có (SBC, vào và ra)
Bộ phận điều chỉnh Bộ dò FM / AM
Giao diện người dùng Hiển thị trên màn hình Có (OSD màu)
Bối cảnh SCENE (4 bộ)
Bộ điều khiển từ xa
Chung Tiêu thụ điện dự phòng (chỉ dành cho IR) ≤ 0,2 W
Auto Power Standby
Chế độ ECO
Kích thước (W x H x D) 17mm x 6mm x 12mm
Cân nặng 7,7kg
M.Tây M.Trung M.Nam M.Bắc