Lắp đặt dàn âm thanh sân khấu cho Khu du lịch tại Long Hải – BRVT

Đã có 171 lượt xem sản phẩm

I. Giới thiệu dàn âm thanh sân khấu tại Vũng Tàu

Dàn loa âm thanh sân khấu khủng vừa được tư vấn và lắp đặt trực tiếp cho quý khách hàng ở Long Hải Bà Rịa Vũng Tàu. Dàn cho ra âm thanh tuyệt vời, phục vụ sân khấu trong nhà hoặc ngoài trời đều được. Ngoài ra, các chuyên gia kỹ thuật của chúng tôi dành ra một ngày tư vấn cách cân chỉnh và bảo quản thiết bị khi bàn giao thiết bị cho quý khách hoàn toàn miễn phí.

Cấu hình
- 4 cặp loa array FLY 1201
- 1 cặp loa monitor Nexo PS15
- 1 cặp loa sub đổi motivity PS218
- 2 cục đẩy Fedyco XT14000
- 1 cục đẩy Fedyco TX12000 MK2
- 1 cục đẩy Fedyco T8N
- 1 driveRack DBX PA260
- 1 equalizer 2231
- 1 micxer Dynacord cms1000
- 2 bộ micro sennheiser EX89 Pro
- 1 ổn định nguồn
- Dây rắc lắp đặt

II. Chi tiết bộ dàn âm thanh sân khấu ở Long Hải - Bà Rịa Vũng Tàu

1. Loa array FLY KR1201

Công suất của loa đạt cực đại 800w với bass 30 cm, không kén thiết bị nên được tin dùng trong các bộ dàn vì loa này làm tăng giá trị của dàn.

array fly 1202

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại hệ thống 12 “, 2 chiều, phản xạ bass
Dải tần số (-10 dB) 52 Hz – 20 kHz
Phản ứng tần số (± 3 dB) 75 Hz – 20 kHz
Độ nhạy (1w / 1m) 98 dB
Impedance danh nghĩa 8 Ohms
SPL tối đa 126 dB (đỉnh 132 dB)
Xếp hạng công suất (liên tục / chương trình / đỉnh) 450 W / 600 W / 800 W
Mẫu Bao phủ 70 ° × 60 ° (H × V)
Đầu vào nối 2 × Neutrik® Speakon® NL4MP

2. Loa monitor Nexo PS15

Là loa kiểm âm của dàn với khả năng lọc tạp âm cực cao, bass 30cm cho ra âm trầm chuẩn, tái hiện các nút trầm cực kỳ tinh tế và thuyết phục.

nexo ps15

Thông số kỹ thuật
Speaker 2 audio lines
Power 1000W x 2
Impedance 4 – 8 Ohms (+-5%)
Frequency 35Hz – 20KHz
Sensitivity 95dB
Size 444 x 400 x 1120
Bass speaker 30cm x 2


3. Loa Sub đôi Motivity PS218

Nhờ vào hệ thống loa kép 45cm với công suất lên đến 8000w, có 2 cổng NL4 dùng kết nối đầu vào. Với những đặc điểm vừa kể ra thì chiếc loa này thật là tuyệt hảo cho bộ dàn này phải không? Đúng vậy, âm thanh phát ra trung thực, mạnh mẽ, thể hiện tinh tế những nốt trầm mà những loa thông thường không thể hiện được.

Sub đoi Motivity PS218

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Độ rộng băng tần ( –10 dB) 32 Hz-250 Hz
Tần số đáp ứng (± 3 dB) 37 Hz-120 Hz
Độ nhạy (1W/1m) 99 dB
Công suất đánh giá 2000W/4000W/8000W (Continuous/Program/Peak)
Ngưỡng áp suất âm tối đa đánh giá(Rated Maximum SPL) 138 dB SPL Peak
Trở kháng định danh (Nominal Impedance)
Cổng kết nối vào (Input Connectors) 2 cổng NL4
Chế độ hoạt động (Operational Modes) Loa siêu trầm Subwoofer


4. Cục đẩy Fedyco XT14000

fedyco xt14000

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Nguồn vào: 120V-270V /50Hz-60Hz
Công suất: 1100w/kênh
Dải tần: 20Hz-20kHz
Độ nhạy S/N: > 98 dB
Điện trở: 20kΩ/10kΩ
Điều khiển: Ch. 1 & 2 AC switch, Ch. 1 & 2 gain knobs

5. Cục đẩy Fedyco TX12000 MK2

Fedyco TX12000 MK2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Nguồn vào 120V-270V /50Hz-60Hz
Công suất 8Ω Stereo Power 1700Wx2 x2 + 4Ω Stereo Power 2400Wx2
Độ nhạy S/N > 98 dB
Điện trở 20kΩ/10kΩ
Điều khiển Ch. 1 & 2 AC switch, Ch. 1 & 2 gain knobs

6. Cục đẩy Fedyco T8NS+

fedyco t8

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Nguồn vào: 120V-270V /50Hz-60Hz

Công suất: 8Ω Stereo Power 800W x2 + 4Ω Stereo Power 1350Wx2

Dải tần: 20Hz-20kHz
Độ nhạy S/N: > 98 dB
Điện trở: 20kΩ/10kΩ
Điều khiển: Ch. 1 & 2 AC switch, Ch. 1 & 2 gain knobs
Phase: + / –
Input Connectors Female XLR and Male XLR
Output Connectors 4 speakon connectors
Input Sensitivity 0.775V standard
LED Indicators (per channel) Clip/Limit, Signal, Protect, Active
Cooling Font – to – back
Kích thước: 483mm x 98mm x 500mm


7. DriveRack DBX PA260

DBX PA2600

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Đáp ứng tần số 20Hz đến 20kHz
100dB Phạm vi năng động unweighted 107dB trọng
Kết nối đầu vào (2) XLR - nữ (1) XLR RTA Mic đầu vào
Đầu ra kết nối (6) XLR nam
Trở kháng đầu vào 40 kOhms
Trở kháng đầu ra 120 Ohms
Cấp đầu vào tối đa 34dBu với jumper đầu vào trong 30 vị trí
Công suất tối đa Cấp 22dBu
Tỷ lệ 48kHz mẫu
RTA Mic Phantom điện áp 15 volt
Nhiễu xuyên âm (đầu ra) 100dB
THD Noise 0,002% điển hình tại 4 dBu, 1kHz, tăng đầu vào0dB

8. Equalizer DBX 2231

DBX 2231

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Băng thông 20Hz đến 20kHz, + /-0.5dB
Đáp tuyến tần số 10Hz đến 50kHz, 0,5 /-3dB
Nhiễu xuyên âm 120dB
Dải điện động 108dB
Độ méo tiếng 0,02%
Chức năng chuyển mạch Loại III NR đăng: Vàng LED
EQ Bypass: Red LED
Clip: Red LED
Nguồn điện 100VAC 50/60Hz, 120VAC 60Hz 230VAC 50/60Hz
Công suất tiêu thụ 23W
Trọng lượng 2.2Kg
Kích thước 890 x 483 x 201mm

 

9. Mixer Dynacord CMS1000

Ban mixer CMS 1000

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Mã sản phẩm Dynacord CMS 1000
Loại thiết bị Bàn Mixer, bàn trộn
Hãng sản xuất Dynacord (Đức)
Bảo hành chính hãng 12 tháng
Line 10 đường tiếng, gồm có 6 Mono và 4 Stereo
Effect đôi 100 presets
Chức năng  Stereo Equalizer 11 bands
Nguồn Phantom 48V
Kích thước 51(W) x 16(H) x 50(D) cm

Trọng lượng

9.5 Kg

10. Bộ micro sennheiser EX89 Pro

Bộ micro sennheiser EX89 Pro với thiết kế siêu sang chảnh và độc đáo, âm thanh phát ra thật tuyệt vời. Thiết bị này cũng là lựa chọn của nhiều ca sĩ nổi tiếng và nghiệp dư.

Sennheiser EX89 Pro

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Điện áp 220V 50/60Hz
Độ nhạy 105db
Số râu 4 râu phát sóng
Tần số hoạt động 730-860MHz
Chế độ FM băng thông rộng
Phạm vi điều chỉnh 25 MHz
Số kênh 100
Khoảng cách kênh 250 kHz
Tần số ổn định ± 0.005%
Dải động 100 db
Đáp ứng tần số âm thanh 80 Hz – 18 kHz (+ / – 3 db)

>>> Các thiết bị âm thanh như loa fly, bose, BMB, hay micro shure, sennheiser, cục đẩy 2 kênh 4 kênh đã về hàng tại showroom DXAudio với số lượng lớn, anh/em và mọi người ghé ngay showroom để trải nghiệm trực tiếp nhé.

hinh 2

hinh 6

hinh 8

hinh 9

processing...
Miền Bắc 0913.456.172
Miền Nam 0988.104.504
Miền Trung 0979.180.345
Miền Tây 093.227.2222