
- Chất âm cực hay
- Nhập khẩu chính hãng
- Xử lý âm thanh tuyệt hảo
Giới thiệu micro CAF
Chọn một lối đi riêng có thể rất chật vật vào thời điểm ban đầu nhưng CAF đã chọn và họ kiên quyết với quyết định đó. Những tưởng từng ấy khó khăn trong những ngày đầu đã khiến họ phải gục ngã. Không đâu, cuối cùng CAF phát triển mạnh mẽ từ niềm tin của người dùng cho những mẫu đầu tiên. Từ đó, hãng nắm bắt cơ hội và đạt được khá nhiều thành công ở mảng micro.
Đến nay, CAF vẫn duy trì hai dòng chuyên biệt để người dùng lựa chọn tốt hơn. Dòng micro karaoke có dây với thiết kế độc đáo khiến người dùng thích thú. Nếu bạn thích đơn giản thì hãng cũng có những thiết kế đơn giản, suôn. Đối với khách hàng có gu mới mẻ, cách tân, hiện đại, không phải là vấn đề nan giải cho CAF. Dòng CAP6 có thiết kế lượn sóng đi kèm với bộ lọc hiện đại dư sức giúp người dùng ca hát thoải mái mà không sợ hết pin.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
Model CA-P6 | |
Hãng sản xuất CAF | |
Thuộc Micro có dây | |
Độ dài dây micro 10m |
Dòng micro có dây phù hợp với các quán karaoke, phòng trà, sử dụng trong nhà như một chiếc mic dự phòng. Tất cả đều ổn thỏa và giúp cho người dùng hài lòng với những dòng hiện tại ở phân khúc giá rẻ.
Nhằm phục vụ tốt hơn cho người dùng chuyên nghiệp thì hãng cho ra mắt hẳn dòng micro không dây mang chất âm tuyệt đã. Do kết nối không dây sẽ linh hoạt, thuận tiện cho các ca sĩ, nghệ sĩ hơn nên không khó hiểu khi các dòng không dây hiện nay đã được ưa chuộng hơn khá nhiều. CAF CA9 là siêu phẩm mang màu sắc của dòng micro hiện đại, thiết kế độc đáo, cấu hình chuẩn chỉnh tiện phát huy hết khả năng của micro nhà CAF.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
Thời lượng pin: 8h | |
Truyền / nhận tần số 1680 | |
Chuyển đổi băng thông 42 MHz | |
Cao điểm độ lệch + / - 48 kHz | |
Compander HDX | |
Tần số đáp ứng (microphone) 80 ..... 18000 Hz | |
Signal-to-noise ratio 110 dB (A) | |
THD, tổng méo hài hòa 0,9% | |
Phù hợp với ETS 300.422, các ETS 300.445, CE, FCC | |
Âm thanh XLR nối 3,5 mm jack | |
Đầu ra âm thanh (cân bằng) tối đa 10 dBu | |
Kích thước (Receiver) 82 x 64 x 24 mm | |
Trọng lượng (Receiver) ~ 160 g | |
RF đầu ra công suất 30 mW | |
Hệ typ thời gian. 8 giờ | |
Điện áp đầu vào khoảng 1,8 V dòng | |
Điện áp đầu vào khoảng 3,0 V eff dòng | |
Kích thước (Transmitter) 82 x 64 x 24 mm | |
Trọng lượng (Transmitter) ~ 160 g | |
Bộ chuyển đổi; Microphone loại elektret | |
AF nhạy cảm 20 mV / Pa | |
Mức áp suất âm thanh (SPL) 130 dB (SPL) tối đa | |
Pick-up mô hình omni-directional |